滋味
[zī wèi] [滋 味]
mùi vị; hương vị; cảm giác
味道;比喻某种心理感受或体验。
只有经历了失败,才能体会到成功的滋味。
zhǐ yǒu jīng lì le shī bài, cái néng tǐ huì dào chéng gōng de zī wèi.Chỉ khi đã trải qua thất bại, mới có thể cảm nhận được hương vị của thành công.
滋味 đọc là zī wèi, nghĩa là mùi vị; hương vị. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zī wèi] [滋 味]
mùi vị; hương vị; cảm giác
味道;比喻某种心理感受或体验。
只有经历了失败,才能体会到成功的滋味。
zhǐ yǒu jīng lì le shī bài, cái néng tǐ huì dào chéng gōng de zī wèi.Chỉ khi đã trải qua thất bại, mới có thể cảm nhận được hương vị của thành công.
滋味 (zī wèi) nghĩa là mùi vị; hương vị. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 滋, 味 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 不是滋味 (bù shì zī wèi) – bực bội.