XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

味儿 đọc là wèi r, nghĩa là hương vị. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

味儿【味兒】

[wèi r] [味 儿]

1.hương vị

食物或物给人的口感气味

这道菜的味儿真好。

zhè dào cài de wèi r zhēn hǎo.

Món ăn này có hương vị thật ngon.

2.mùi, khí

鼻子闻到的气味感觉

他一进门就闻到油漆味儿。

tā yí jìn mén jiù wén dào yóu qī wèi r.

Vừa vào cửa anh đã ngửi thấy mùi sơn.

3.ý vị, nét riêng

事物独有的趣味风格

韩国电影有一种特别的味儿。

hán guó diàn yǐng yǒu yì zhǒng tè bié de wèi r.

Phim Hàn có một phong vị rất đặc biệt.

没错,希望学校在制定新政策时,能多听听一线教师的心声,别让好制度变了味儿。

méi cuò, xī wàng xué xiào zài zhì dìng xīn zhèng cè shí, néng duō tīng tīng yí xiàn jiào shī de xīn shēng, bié ràng hǎo zhì dù biàn le wèi r.

Đúng vậy, hy vọng nhà trường khi ban hành chính sách mới, có thể lắng nghe nhiều hơn tiếng lòng của giảng viên tuyến đầu, đừng để chế độ tốt bị biến chất.

Trong bài: Biện luận cải cách hệ thống bổ nhiệm giáo sư tenure-track

Hỏi đáp về từ 味儿

味儿 nghĩa là gì?

味儿 (wèi r) nghĩa là hương vị. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 味儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 味, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 味儿?

Thường gặp: 对味儿 (duì wèi r) – ngon; 是味儿 (shì wèi r) – (về món ăn) có đúng hương vị; 走味儿 (zǒu wèi r) – biến thể er hoá của 走味 (zǒu wèi); 跑味儿 (pǎo wèi r) – mất hương vị; 不是味儿 (bù shì wèi r) – không đúng vị; 人情味儿 (rén qíng wèi r) – biến thể er hoá của 人情味 (rén qíng wèi).