是味儿
[shì wèi r] [THỊ 味 儿]
(về món ăn) có đúng hương vị; (về con người) cảm thấy thoải mái
是味儿 đọc là shì wèi r, nghĩa là (về món ăn) có đúng hương vị; (về con người) cảm thấy thoải mái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shì wèi r] [THỊ 味 儿]
(về món ăn) có đúng hương vị; (về con người) cảm thấy thoải mái
是味儿 (shì wèi r) nghĩa là (về món ăn) có đúng hương vị; (về con người) cảm thấy thoải mái.
Viết lần lượt từng chữ 是, 味, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 不是味儿 (bù shì wèi r) – không đúng vị.