没人味儿
[méi rén wèi r] [没 NHÂN 味 儿]
biến thể er hoá của 没人味 (méi rén wèi)
没人味儿 đọc là méi rén wèi r, nghĩa là biến thể er hoá của 没人味 (méi rén wèi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[méi rén wèi r] [没 NHÂN 味 儿]
biến thể er hoá của 没人味 (méi rén wèi)
没人味儿 (méi rén wèi r) nghĩa là biến thể er hoá của 没人味 (méi rén wèi).
Viết lần lượt từng chữ 没, 人, 味, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.