XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 滋 đọc là zī, nghĩa là sinh trưởng; bồi bổ. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

滋

[zī]

sinh trưởng; bồi bổ; tăng lên

对,不仅是抄袭,更深层的问题在于思维惰性的滋生。

duì, bù jǐn shì chāo xí, gèng shēn céng de wèn tí zài yú sī wéi duò xìng de zī shēng.

Đúng, không chỉ là đạo văn, vấn đề sâu xa hơn nằm ở việc nảy sinh tính lười tư duy.

Trong bài: Thảo luận đạo đức AI trong giáo dục

平底锅里的牛排煎得滋滋作响。

píng dǐ guō lǐ de niú pái jiān de zī zī zuò xiǎng.

Miếng bít tết trong chảo chiên phát ra tiếng xèo xèo.

是啊,这不仅导致灌水现象严重,甚至还滋生了学术不端行为。

shì a, zhè bù jǐn dǎo zhì guàn shuǐ xiàn xiàng yán zhòng, shèn zhì hái zī shēng le xué shù bù duān xíng wéi.

Vâng ạ, việc này không chỉ dẫn đến hiện tượng bài kém chất lượng tràn lan, mà thậm chí còn làm nảy sinh hành vi gian lận học thuật.

Trong bài: Cải cách hệ thống đánh giá nghiên cứu khoa học · 力求

Hỏi đáp về chữ 滋

滋 nghĩa là gì?

滋 (zī) nghĩa là sinh trưởng; bồi bổ.

Cách viết chữ 滋 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 滋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 滋 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 滋 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 滋长 (zī zhǎng) – phát triển (thường về mặt trừu tượng); 艾滋病 (ài zī bìng) – AIDS (từ mượn); 美滋滋 (měi zī zī) – rất vui; 滋味 (zī wèi) – mùi vị; 滋润 (zī rùn) – làm ẩm; 松滋 (sōng zī) – huyện Tùng Tư (Hồ Bắc).