美滋滋
[měi zī zī] [美 滋 滋]
rất vui; phấn khởi
形容心里非常高兴、满足。
听到老师的夸奖,他心里美滋滋的。
tīng dào lǎo shī de kuā jiǎng, tā xīn lǐ měi zī zī de.Nghe thấy lời khen của thầy giáo, trong lòng anh ấy rất vui sướng.
美滋滋 đọc là měi zī zī, nghĩa là rất vui; phấn khởi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[měi zī zī] [美 滋 滋]
rất vui; phấn khởi
形容心里非常高兴、满足。
听到老师的夸奖,他心里美滋滋的。
tīng dào lǎo shī de kuā jiǎng, tā xīn lǐ měi zī zī de.Nghe thấy lời khen của thầy giáo, trong lòng anh ấy rất vui sướng.
美滋滋 (měi zī zī) nghĩa là rất vui; phấn khởi. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 美, 滋, 滋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.