XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

快乐 đọc là kuài lè, nghĩa là vui vẻ; hạnh phúc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

快乐【快樂】

[kuài lè] [快 乐]

vui vẻ; hạnh phúc

心情愉快,感到幸福

祝你生日快乐!

zhù nǐ shēng rì kuài lè!

Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

niềm vui, hạnh phúc

指愉快幸福的心情

快乐是人生最重要的东西。

kuài lè shì rén shēng zuì zhòng yào de dōng xī.

Hạnh phúc là điều quan trọng nhất trong đời.

大卫,生日快乐!你现在忙吗?

dà wèi, shēng rì kuài lè! nǐ xiàn zài máng ma?

Đại Vệ, sinh nhật vui vẻ! Cậu bây giờ bận không?

Trong bài: Gọi điện chúc mừng sinh nhật · 正在

我们一起过了一个快乐的周末。

wǒ men yì qǐ guò le yí gè kuài lè de zhōu mò.

Chúng tôi đã cùng nhau trải qua một cuối tuần vui vẻ.

我一定去,生日快乐,小明!

wǒ yí dìng qù, shēng rì kuài lè, xiǎo míng!

Mình nhất định sẽ đến, chúc mừng sinh nhật, Tiểu Minh!

Trong bài: Mời dự sinh nhật

Hỏi đáp về từ 快乐

快乐 nghĩa là gì?

快乐 (kuài lè) nghĩa là vui vẻ; hạnh phúc. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 快乐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 快, 乐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 快乐?

Thường gặp: 圣诞快乐 (shèng dàn kuài lè) – Giáng Sinh vui vẻ; 快乐幸福 (kuài lè xìng fú) – vui tươi; 新年快乐 (xīn nián kuài lè) – Chúc Mừng Năm Mới!; 生日快乐 (shēng rì kuài lè) – Chúc mừng sinh nhật; 快乐大本营 (kuài lè dà běn yíng) – Happy Camp (chương trình truyền hình Trung Quốc).