XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

快点儿 đọc là kuài diǎn r, nghĩa là biến thể er hoá của 快点 (kuài diǎn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

快点儿【快點兒】

[kuài diǎn r] [快 点 儿]

biến thể er hoá của 快点 (kuài diǎn)

口语催促加快行动

你快点儿走吧。

nǐ kuài diǎn r zǒu ba.

Cậu đi nhanh lên đi.

好,买了水我们就快点儿进去。

hǎo, mǎi le shuǐ wǒ men jiù kuài diǎn r jìn qù.

Được, mua nước xong là chúng mình mau vào thôi.

Trong bài: Suýt lỡ giờ chiếu phim · 才 và 就

快点儿走,不然我们要迟到了。

kuài diǎn r zǒu, bù rán wǒ men yào chí dào le.

Đi nhanh lên, nếu không chúng ta sẽ bị muộn đấy.

快点儿,我怕我们抢不到票。

kuài diǎn r, wǒ pà wǒ men qiǎng bú dào piào.

Nhanh lên chút, mình sợ chúng ta không giành được vé.

Trong bài: Đặt vé đêm nhạc ngoài trời trực tuyến · 差点儿

Hỏi đáp về từ 快点儿

快点儿 nghĩa là gì?

快点儿 (kuài diǎn r) nghĩa là biến thể er hoá của 快点 (kuài diǎn). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 快点儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 快, 点, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.