XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

可乐 đọc là kě lè, nghĩa là vui; hay ho, thú vị. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

可乐【可樂】

[kě lè] [可 乐]

vui; hay ho, thú vị; (từ mượn) cola

一种甜味碳酸饮料。

他买了两瓶可乐。

tā mǎi le liǎng píng kě lè.

Anh ấy đã mua hai chai cô-ca.

冰箱里还剩一罐可乐,你要喝吗?

bīng xiāng lǐ hái shèng yí guàn kě lè, nǐ yào hē ma?

Trong tủ lạnh còn một lon nước ngọt, bạn có muốn uống không?

他随手打开了一罐冰镇的易拉罐可乐。

tā suí shǒu dǎ kāi le yí guàn bīng zhèn de yì lā guàn kě lè.

Anh ấy tiện tay mở một lon coca ướp lạnh.

Hỏi đáp về từ 可乐

可乐 nghĩa là gì?

可乐 (kě lè) nghĩa là vui; hay ho, thú vị. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 可乐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 可, 乐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 可乐?

Thường gặp: 可乐定 (kě lè dìng) – clonidine (thuốc) (từ mượn); 可乐饼 (kě lè bǐng) – món croquette; 健怡可乐 (jiàn yí kě lè) – Diet Coke; 可口可乐 (kě kǒu kě lè) – Coca-Cola; 百事可乐 (bǎi shì kě lè) – Pepsi; 凤梨可乐达 (fèng lí kě lè dá) – piña colada.