XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 乐 đọc là lè, nghĩa là vui; vui vẻ. Thuộc bộ Phiệt 丿. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

乐【樂】

[lè]

vui; vui vẻ; cười

感到快乐,欢喜

听了他的话大家都乐了。

tīng le tā de huà dà jiā dōu lè le.

Nghe anh ấy nói xong mọi người đều cười vui.

刚才我看你听音乐听得很认真。

gāng cái wǒ kàn nǐ tīng yīn yuè tīng de hěn rèn zhēn.

Vừa nãy thầy thấy em nghe nhạc rất chăm chú.

Trong bài: Thảo luận sở thích âm nhạc · 的、地、得

听音乐可以帮助我们放松心情。

tīng yīn yuè kě yǐ bāng zhù wǒ men fàng sōng xīn qíng.

Nghe nhạc có thể giúp chúng ta thư giãn tâm trạng.

大卫,生日快乐!你现在忙吗?

dà wèi, shēng rì kuài lè! nǐ xiàn zài máng ma?

Đại Vệ, sinh nhật vui vẻ! Cậu bây giờ bận không?

Trong bài: Gọi điện chúc mừng sinh nhật · 正在

Hỏi đáp về chữ 乐

乐 nghĩa là gì?

乐 (lè) nghĩa là vui; vui vẻ. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 乐 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 乐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 乐 thuộc bộ Phiệt (丿).

Chữ 乐 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 快乐 (kuài lè) – vui vẻ; 音乐 (yīn yuè) – âm nhạc; 音乐会 (yīn yuè huì) – buổi hòa nhạc; 乐观 (lè guān) – lạc quan; 乐队 (yuè duì) – ban nhạc; 可乐 (kě lè) – vui.