XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

欢乐 đọc là huān lè, nghĩa là sự vui vẻ; vui mừng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

欢乐【歡樂】

[huān lè] [欢 乐]

sự vui vẻ; vui mừng; hân hoan

快乐, 欢欢喜喜

晚会上大家都很欢乐。

wǎn huì shàng dà jiā dōu hěn huān lè.

Trong buổi tiệc mọi người đều rất vui vẻ.

大家合唱着欢乐的“啦啦”歌。

dà jiā hé chàng zhe huān lè de“ lā lā” gē.

Mọi người cùng đồng ca bài hát 'la la' vui tươi.

他的幽默话语给全场带来了无穷欢乐。

tā de yōu mò huà yǔ gěi quán chǎng dài lái le wú qióng huān lè.

Lời nói hài hước của anh ấy mang lại niềm vui vô tận cho cả khán phòng.

Hỏi đáp về từ 欢乐

欢乐 nghĩa là gì?

欢乐 (huān lè) nghĩa là sự vui vẻ; vui mừng. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 欢乐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 欢, 乐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 欢乐?

Thường gặp: 欢乐时光 (huān lè shí guāng) – thời gian vui vẻ.