XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

忧愁 đọc là yōu chóu, nghĩa là lo lắng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

忧愁【憂愁】

[yōu chóu] [忧 愁]

lo lắng

因发愁而烦恼

面对生活的重重困难,他脸上难掩一丝忧愁。

miàn duì shēng huó de chóng chóng kùn nán, tā liǎn shàng nán yǎn yì sī yōu chóu.

Đối mặt với vô vàn khó khăn của cuộc sống, gương mặt anh ấy khó che giấu được một chút lo lắng.

nỗi buồn phiền, mối ưu sầu

忧虑烦恼的心情

随着年龄增长,他的忧愁也越来越多了。

suí zhe nián líng zēng zhǎng, tā de yōu chóu yě yuè lái yuè duō le.

Cùng với sự tăng lên của tuổi tác, nỗi buồn phiền của anh ấy cũng ngày một nhiều hơn.

朋友之间要互相分担忧愁和痛苦。

péng yǒu zhī jiān yào hù xiāng fēn dān yōu chóu hé tòng kǔ.

Bạn bè nên cùng nhau chia sẻ nỗi buồn và đau khổ.

Hỏi đáp về từ 忧愁

忧愁 nghĩa là gì?

忧愁 (yōu chóu) nghĩa là lo lắng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 忧愁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 忧, 愁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.