XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

忧郁 đọc là yōu yù, nghĩa là u sầu; phiền muộn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

忧郁【憂鬱】

[yōu yù] [忧 郁]

u sầu; phiền muộn; u uất; chán nản

忧伤愁闷的情绪或心境

连日阴雨让她的神情略显忧郁。

lián rì yīn yǔ ràng tā de shén qíng lüè xiǎn yōu yù.

Mưa dầm dề nhiều ngày khiến nét mặt cô ấy có phần u sầu.

Hỏi đáp về từ 忧郁

忧郁 nghĩa là gì?

忧郁 (yōu yù) nghĩa là u sầu; phiền muộn. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 忧郁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 忧, 郁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 忧郁?

Thường gặp: 忧郁症 (yōu yù zhèng) – (tâm lý học) trầm cảm; 抗忧郁药 (kàng yōu yù yào) – thuốc chống trầm cảm.