XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抗忧郁药 đọc là kàng yōu yù yào, nghĩa là thuốc chống trầm cảm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 抗忧郁药

抗忧郁药 nghĩa là gì?

抗忧郁药 (kàng yōu yù yào) nghĩa là thuốc chống trầm cảm.

Cách viết 抗忧郁药 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抗, 忧, 郁, 药 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.