炸药 đọc là zhà yào, nghĩa là chất nổ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 炸药
炸药 nghĩa là gì?
炸药 (zhà yào) nghĩa là chất nổ. Đây là từ thuộc HSK 6.
Cách viết 炸药 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 炸, 药 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 炸药?
Thường gặp: 塑胶炸药 (sù jiāo zhà yào) – thuốc nổ dẻo; 黄色炸药 (huáng sè zhà yào) – trinitrotoluene (TNT), C6H2(NO2)3CH3; 高能烈性炸药 (gāo néng liè xìng zhà yào) – thuốc nổ mạnh.