XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

炸药 đọc là zhà yào, nghĩa là chất nổ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

炸药【炸藥】

[zhà yào] [炸 药]

chất nổ

受热或撞击能发生爆炸的物质。

修建隧道时,工人们使用炸药来炸开坚硬的岩石。

xiū jiàn suì dào shí, gōng rén men shǐ yòng zhà yào lái zhà kāi jiān yìng de yán shí.

Khi xây dựng đường hầm, công nhân sử dụng chất nổ để phá đá cứng.

Hỏi đáp về từ 炸药

炸药 nghĩa là gì?

炸药 (zhà yào) nghĩa là chất nổ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 炸药 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 炸, 药 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 炸药?

Thường gặp: 塑胶炸药 (sù jiāo zhà yào) – thuốc nổ dẻo; 黄色炸药 (huáng sè zhà yào) – trinitrotoluene (TNT), C6H2(NO2)3CH3; 高能烈性炸药 (gāo néng liè xìng zhà yào) – thuốc nổ mạnh.