火药 đọc là huǒ yào, nghĩa là thuốc súng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 火药
火药 nghĩa là gì?
火药 (huǒ yào) nghĩa là thuốc súng. Đây là từ thuộc HSK 7.
Cách viết 火药 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 火, 药 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 火药?
Thường gặp: 火药味 (huǒ yào wèi) – mùi thuốc súng; 火药味甚浓 (huǒ yào wèi shèn nóng) – mùi thuốc súng nồng nặc.