火药味甚浓
[huǒ yào wèi shèn nóng] [火 药 味 甚 浓]
mùi thuốc súng nồng nặc; bóng nghĩa. tình huống căng thẳng; bế tắc
火药味甚浓 đọc là huǒ yào wèi shèn nóng, nghĩa là mùi thuốc súng nồng nặc; bóng nghĩa. tình huống căng thẳng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huǒ yào wèi shèn nóng] [火 药 味 甚 浓]
mùi thuốc súng nồng nặc; bóng nghĩa. tình huống căng thẳng; bế tắc
火药味甚浓 (huǒ yào wèi shèn nóng) nghĩa là mùi thuốc súng nồng nặc; bóng nghĩa. tình huống căng thẳng.
Viết lần lượt từng chữ 火, 药, 味, 甚, 浓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.