火暴
[huǒ bào] [火 暴]
biến thể của 火爆 (huǒ bào)
同“火爆”,暴躁或热闹、旺盛。
他的脾气十分火暴,经常因为小事发怒。
tā de pí qì shí fēn huǒ bào, jīng cháng yīn wèi xiǎo shì fā nù.Tính khí của anh ấy rất nóng nảy, thường nổi giận vì chuyện nhỏ.
火暴 đọc là huǒ bào, nghĩa là biến thể của 火爆 (huǒ bào). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huǒ bào] [火 暴]
biến thể của 火爆 (huǒ bào)
同“火爆”,暴躁或热闹、旺盛。
他的脾气十分火暴,经常因为小事发怒。
tā de pí qì shí fēn huǒ bào, jīng cháng yīn wèi xiǎo shì fā nù.Tính khí của anh ấy rất nóng nảy, thường nổi giận vì chuyện nhỏ.
火暴 (huǒ bào) nghĩa là biến thể của 火爆 (huǒ bào). Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 火, 暴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.