XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

红火 đọc là hóng huǒ, nghĩa là thịnh vượng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

红火【紅火】

[hóng huǒ] [红 火]

thịnh vượng

形容旺盛、热闹或繁荣

这家餐厅开业才三个月,生意已经十分红火。

zhè jiā cān tīng kāi yè cái sān gè yuè, shēng yì yǐ jīng shí fēn hóng huǒ.

Nhà hàng này mới khai trương được ba tháng mà việc kinh doanh đã rất thịnh vượng.

这家裁缝铺的生意一直很红火。

zhè jiā cái feng pù de shēng yì yì zhí hěn hóng huǒ.

Tiệm may này buôn bán lúc nào cũng rất đắt khách.

老人喜欢在屋里贴红火的年画。

lǎo rén xǐ huan zài wū lǐ tiē hóng huǒ de nián huà.

Người lớn tuổi thích dán tranh Tết rực rỡ trong nhà.

这家茶馆儿的生意非常红火。

zhè jiā chá guǎn r de shēng yì fēi cháng hóng huǒ.

Quán trà này buôn bán rất đắt hàng.

Hỏi đáp về từ 红火

红火 nghĩa là gì?

红火 (hóng huǒ) nghĩa là thịnh vượng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 红火 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 红, 火 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 红火?

Thường gặp: 红火蚁 (hóng huǒ yǐ) – kiến lửa (Solenopsis invicta), một loài du nhập ở Trung Quốc.