XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

红色 đọc là hóng sè, nghĩa là màu đỏ (màu sắc); cách mạng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

红色【紅色】

[hóng sè] [红 色]

màu đỏ (màu sắc); cách mạng

像鲜血一样的颜色;比喻革命。

我喜欢红色。

wǒ xǐ huan hóng sè.

Tôi thích màu đỏ.

真的,黑色的比红色的轻很多。

zhēn de, hēi sè de bǐ hóng sè de qīng hěn duō.

Thật đấy, màu đen nhẹ hơn màu đỏ nhiều.

Trong bài: So sánh hai chiếc cặp · 比 / 没有…那么 / 跟…一样

红色在中国文化中象征着吉祥。

hóng sè zài zhōng guó wén huà zhōng xiàng zhēng zhe jí xiáng.

Màu đỏ trong văn hóa Trung Quốc tượng trưng cho sự cát tường.

太好了,那我买一个红色的吧。

tài hǎo le, nà wǒ mǎi yí gè hóng sè de ba.

Tốt quá, vậy tôi mua một chiếc màu đỏ nhé.

Trong bài: Mua quà sinh nhật online

Hỏi đáp về từ 红色

红色 nghĩa là gì?

红色 (hóng sè) nghĩa là màu đỏ (màu sắc); cách mạng. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 红色 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 红, 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 红色?

Thường gặp: 带红色 (dài hóng sè) – hơi đỏ; 橙红色 (chéng hóng sè) – màu đỏ cam; 深红色 (shēn hóng sè) – đỏ đậm; 猩红色 (xīng hóng sè) – màu đỏ tươi; 粉红色 (fěn hóng sè) – màu hồng; 紫红色 (zǐ hóng sè) – màu đỏ tím.

红色 (hóng sè) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu