XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

革命 đọc là gé mìng, nghĩa là rút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc); cách mạng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

革命

[gé mìng] [革 命]

rút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc); cách mạng; mang tính cách mạng

人工智能的迅猛发展正在引发一场科技革命。

rén gōng zhì néng de xùn měng fā zhǎn zhèng zài yǐn fā yì chǎng kē jì gé mìng.

Sự phát triển nhanh chóng của trí tuệ nhân tạo đang tạo nên một cuộc cách mạng công nghệ.

cuộc cách mạng, phong trào cách mạng

根本变革或推翻旧制度的斗争

辛亥革命结束了封建帝制。

xīn hài gé mìng jié shù le fēng jiàn dì zhì.

Cách mạng Tân Hợi đã chấm dứt chế độ quân chủ phong kiến.

thuộc về cách mạng, có tinh thần cách mạng

符合革命利益的或进步的

我们要发扬光荣的革命传统。

wǒ men yào fā yáng guāng róng de gé mìng chuán tǒng.

Chúng ta cần phát huy truyền thống cách mạng vẻ vang.

次

历史上的技术革命都会重塑市场,而不是简单地消灭就业。

lì shǐ shàng de jì shù gé mìng dōu huì chóng sù shì chǎng, ér bú shì jiǎn dān dì xiāo miè jiù yè.

Các cuộc cách mạng công nghệ trong lịch sử đều định hình lại thị trường, chứ không đơn thuần triệt tiêu việc làm.

Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐

真的!所以说白话诗不仅是工具革新,更是本体论层面的语言革命,重塑了文学主体。

zhēn de! suǒ yǐ shuō bái huà shī bù jǐn shì gōng jù gé xīn, gèng shì běn tǐ lùn céng miàn de yǔ yán gé mìng, chóng sù le wén xué zhǔ tǐ.

Thật luôn! Cho nên thơ Bạch thoại không chỉ là cải tân công cụ, mà còn là cuộc cách mạng ngôn ngữ ở cấp độ bản thể luận, tái tạo chủ thể văn học.

Trong bài: Bình luận cuộc cách mạng thơ Bạch thoại thời Tân Văn hóa

嗯,我同意。现代社会的复杂经验,确实需要从本体论层面的语言革命中寻找表达工具。

èn, wǒ tóng yì. xiàn dài shè huì de fù zá jīng yàn, què shí xū yào cóng běn tǐ lùn céng miàn de yǔ yán gé mìng zhōng xún zhǎo biǎo dá gōng jù.

Ừm, em đồng ý. Trải nghiệm phức tạp của xã hội hiện đại quả thực cần tìm kiếm công cụ biểu đạt từ cuộc cách mạng ngôn ngữ ở cấp độ bản thể luận.

Trong bài: Bình luận cuộc cách mạng thơ Bạch thoại thời Tân Văn hóa

Hỏi đáp về từ 革命

革命 nghĩa là gì?

革命 (gé mìng) nghĩa là rút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc); cách mạng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 革命 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 革, 命 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 革命?

Thường gặp: 反革命 (fǎn gé mìng) – phản cách mạng; 革命家 (gé mìng jiā) – nhà cách mạng; 革命性 (gé mìng xìng) – tính cách mạng; 二次革命 (èr cì gé mìng) – Cách mạng lần thứ hai, chiến dịch từ năm 1913 của chính phủ cách mạn…; 光荣革命 (guāng róng gé mìng) – Cách mạng Vinh quang (Anh, 1688); 十月革命 (shí yuè gé mìng) – Cách mạng Tháng Mười.