XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

反动 đọc là fǎn dòng, nghĩa là phản động; phản cách mạng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

反动【反動】

[fǎn dòng] [反 动]

phản động; phản cách mạng

违背历史进步方向的;反革命的。

历史证明,一切反动的思想终将被时代淘汰。

lì shǐ zhèng míng, yí qiè fǎn dòng de sī xiǎng zhōng jiāng bèi shí dài táo tài.

Lịch sử chứng minh, mọi tư tưởng phản động rốt cuộc sẽ bị thời đại đào thải.

Hỏi đáp về từ 反动

反动 nghĩa là gì?

反动 (fǎn dòng) nghĩa là phản động; phản cách mạng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 反动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 反, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 反动?

Thường gặp: 反动派 (fǎn dòng pài) – phe phản động; 反动分子 (fǎn dòng fèn zǐ) – phần tử phản động; 反动势力 (fǎn dòng shì li) – thế lực phản động (đặc biệt trong ngữ cảnh Marxist).