XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

反动势力 đọc là fǎn dòng shì li, nghĩa là thế lực phản động (đặc biệt trong ngữ cảnh Marxist). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

反动势力

[fǎn dòng shì li] [反 动 势 力]

thế lực phản động (đặc biệt trong ngữ cảnh Marxist)

我们必须坚决抵制任何反动势力的渗透。

wǒ men bì xū jiān jué dǐ zhì rèn hé fǎn dòng shì lì de shèn tòu.

Chúng ta phải kiên quyết chống lại sự thẩm thấu của bất kỳ thế lực phản động nào.

Hỏi đáp về từ 反动势力

反动势力 nghĩa là gì?

反动势力 (fǎn dòng shì li) nghĩa là thế lực phản động (đặc biệt trong ngữ cảnh Marxist).

Cách viết 反动势力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 反, 动, 势, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.