XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 势 đọc là shì, nghĩa là quyền lực; ảnh hưởng. Thuộc bộ Lực 力. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

势

[shì]

quyền lực; ảnh hưởng; tiềm năng

看起来很特别,这种材料有什么优势吗?

kàn qǐ lái hěn tè bié, zhè zhǒng cái liào yǒu shén me yōu shì ma?

Trông rất đặc biệt, loại vật liệu này có ưu thế gì ạ?

Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…

这种商品的价格有下降的趋势。

zhè zhǒng shāng pǐn de jià gé yǒu xià jiàng de qū shì.

Giá của loại hàng hóa này có xu hướng giảm.

小明,我认为征收碳排放税是必然趋势。

xiǎo míng, wǒ rèn wéi zhēng shōu tàn pái fàng shuì shì bì rán qū shì.

Tiểu Minh, tôi nghĩ thu thuế phát thải carbon là xu thế tất yếu.

Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân

Hỏi đáp về chữ 势

势 nghĩa là gì?

势 (shì) nghĩa là quyền lực; ảnh hưởng.

Cách viết chữ 势 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 势 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 势 thuộc bộ Lực (力).

Chữ 势 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 优势 (yōu shì) – ưu thế; 形势 (xíng shì) – hoàn cảnh; 趋势 (qū shì) – xu hướng; 势力 (shì li) – quyền lực; 地势 (dì shì) – địa hình; 声势 (shēng shì) – danh tiếng và quyền lực.