XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

劣势 đọc là liè shì, nghĩa là thua kém; bất lợi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

劣势【劣勢】

[liè shì] [劣 势]

thua kém; bất lợi

处于不利或落后的地位

我们在比赛初期处于明显的劣势。

wǒ men zài bǐ sài chū qī chǔ yú míng xiǎn de liè shì.

Chúng tôi ở giai đoạn đầu trận đấu ở trong thế bất lợi rõ rệt.

哦?你认为碳税能改变目前的成本劣势吗?

ò? nǐ rèn wéi tàn shuì néng gǎi biàn mù qián de chéng běn liè shì ma?

Ồ? Cậu cho rằng thuế carbon có thể thay đổi thế bất lợi về chi phí hiện tại sao?

Trong bài: Chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim · 相比之下

听起来很诱人。不过新公司肯定也有劣势吧?

tīng qǐ lái hěn yòu rén. bú guò xīn gōng sī kěn dìng yě yǒu liè shì ba?

Nghe có vẻ rất hấp dẫn. Nhưng công ty mới chắc chắn cũng có thế yếu chứ?

Trong bài: Bàn ưu nhược điểm của một lựa chọn

他以微弱劣势屈居亚军。

tā yǐ wēi ruò liè shì qū jū yà jūn.

Anh ấy thua sít sao và ngậm ngùi nhận vị trí á quân.

Hỏi đáp về từ 劣势

劣势 nghĩa là gì?

劣势 (liè shì) nghĩa là thua kém; bất lợi. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 劣势 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 劣, 势 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.