XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

声势 đọc là shēng shì, nghĩa là danh tiếng và quyền lực; thanh thế. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

声势【聲勢】

[shēng shì] [声 势]

danh tiếng và quyền lực; thanh thế; ảnh hưởng

声气和威力;气势

游行队伍的声势非常浩大,吸引了许多市民关注。

yóu xíng duì wu de shēng shì fēi cháng hào dà, xī yǐn le xǔ duō shì mín guān zhù.

Khí thế của đoàn diễu hành vô cùng to lớn, thu hút sự chú ý của nhiều người dân.

原来是虚张声势!害得我刚才手心都冒汗了。

yuán lái shì xū zhāng shēng shì! hài de wǒ gāng cái shǒu xīn dōu mào hàn le.

Hóa ra là phô trương thanh thế! Làm em ban nãy toát cả mồ hôi tay.

Trong bài: Chiến thuật đàm phán thương mại · 无非

这支队伍拥有十分壮大的声势。

zhè zhī duì wu yōng yǒu shí fēn zhuàng dà de shēng shì.

Đội ngũ này có thanh thế vô cùng hùng hậu.

大家齐声呐喊,为场上的队员壮大了声势。

dà jiā qí shēng nà hǎn, wèi chǎng shàng de duì yuán zhuàng dà le shēng shì.

Mọi người đồng thanh hò hét để tăng thêm thanh thế cho các đội viên trên sân.

Hỏi đáp về từ 声势

声势 nghĩa là gì?

声势 (shēng shì) nghĩa là danh tiếng và quyền lực; thanh thế. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 声势 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 声, 势 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 声势?

Thường gặp: 大张声势 (dà zhāng shēng shì) – lan rộng thanh thế (thành ngữ); 虚张声势 (xū zhāng shēng shì) – can đảm giả tạo.