XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

虚张声势 đọc là xū zhāng shēng shì, nghĩa là can đảm giả tạo; giả vờ mạnh mẽ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

虚张声势

[xū zhāng shēng shì] [虚 张 声 势]

can đảm giả tạo; giả vờ mạnh mẽ

原来是虚张声势!害得我刚才手心都冒汗了。

yuán lái shì xū zhāng shēng shì! hài de wǒ gāng cái shǒu xīn dōu mào hàn le.

Hóa ra là phô trương thanh thế! Làm em ban nãy toát cả mồ hôi tay.

Trong bài: Chiến thuật đàm phán thương mại · 无非

Hỏi đáp về từ 虚张声势

虚张声势 nghĩa là gì?

虚张声势 (xū zhāng shēng shì) nghĩa là can đảm giả tạo; giả vờ mạnh mẽ.

Cách viết 虚张声势 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 虚, 张, 声, 势 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.