XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

强势 đọc là qiáng shì, nghĩa là mạnh mẽ; quyền lực. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

强势

[qiáng shì] [强 势]

mạnh mẽ; quyền lực; (ngôn ngữ học) nhấn mạnh

力量强大或态度强硬

她在商务谈判中表现得非常强势。

tā zài shāng wù tán pàn zhōng biǎo xiàn de fēi cháng qiáng shì.

Cô ấy thể hiện vô cùng mạnh mẽ, lấn lướt trong cuộc đàm phán thương mại.

cứng rắn; áp đảo

态度强硬或占压倒性优势的

他采取了强势的态度回应媒体质疑。

tā cǎi qǔ le qiáng shì de tài dù huí yìng méi tǐ zhì yí.

Anh ấy đã dùng thái độ cứng rắn để đáp lại sự nghi vấn của truyền thông.

Hỏi đáp về từ 强势

强势 nghĩa là gì?

强势 (qiáng shì) nghĩa là mạnh mẽ; quyền lực. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 强势 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 强, 势 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.