XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

强迫 đọc là qiǎng pò, nghĩa là bắt buộc; cưỡng ép. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

强迫【強迫】

[qiǎng pò] [强 迫]

bắt buộc; cưỡng ép

用强制手段使人服从意志

父母不应该强迫孩子选择不喜欢的专业。

fù mǔ bú yīng gāi qiǎng pò hái zi xuǎn zé bù xǐ huan de zhuān yè.

Cha mẹ không nên ép buộc con cái chọn ngành học mình không thích.

强迫自己不睡觉不仅不能提速,反而让你更焦虑。

qiǎng pò zì jǐ bú shuì jiào bù jǐn bù néng tí sù, fǎn ér ràng nǐ gèng jiāo lǜ.

Ép bản thân không ngủ chẳng những không tăng tốc được, mà ngược lại còn khiến cậu lo âu hơn.

Trong bài: Áp lực tâm lý nghiên cứu sinh · 反而

真的吗?脑机接口提取证据剥夺沉默权,这无异于强迫嫌疑人自证其罪,破坏了司法公正。

zhēn de ma? nǎo jī jiē kǒu tí qǔ zhèng jù bō duó chén mò quán, zhè wú yì yú qiǎng pò xián yí rén zì zhèng qí zuì, pò huài le sī fǎ gōng zhèng.

Thật sao? Việc trích xuất bằng chứng qua giao diện não-máy tước đi quyền giữ im lặng; điều này không khác gì buộc nghi phạm cung cấp chứng cứ buộc tội chính mình, làm tổn hại công lý tư pháp.

Trong bài: Đánh giá đạo đức giao diện não-máy trong tư pháp hình sự

他心里对这种强迫行为充满反感。

tā xīn lǐ duì zhè zhǒng qiǎng pò xíng wéi chōng mǎn fǎn gǎn.

Trong lòng anh ấy tràn ngập sự phản cảm đối với hành vi ép buộc này.

Hỏi đáp về từ 强迫

强迫 nghĩa là gì?

强迫 (qiǎng pò) nghĩa là bắt buộc; cưỡng ép. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 强迫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 强, 迫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 强迫?

Thường gặp: 强迫性 (qiǎng pò xìng) – cưỡng chế tâm lý; 强迫症 (qiǎng pò zhèng) – rối loạn ám ảnh cưỡng chế (OCD); 强迫劳动 (qiǎng pò láo dòng) – lao động cưỡng bức (như hình phạt trong vụ án hình sự); 强迫观念 (qiǎng pò guān niàn) – quan niệm cưỡng chế; 强迫性储物症 (qiǎng pò xìng chǔ wù zhèng) – rối loạn tích trữ cưỡng chế; 强迫性性行为 (qiǎng pò xìng xìng xíng wéi) – ám ảnh tình dục.