强迫性 đọc là qiǎng pò xìng, nghĩa là cưỡng chế tâm lý; ám ảnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 强迫性
强迫性 nghĩa là gì?
强迫性 (qiǎng pò xìng) nghĩa là cưỡng chế tâm lý; ám ảnh.
Cách viết 强迫性 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 强, 迫, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 强迫性?
Thường gặp: 强迫性储物症 (qiǎng pò xìng chǔ wù zhèng) – rối loạn tích trữ cưỡng chế; 强迫性性行为 (qiǎng pò xìng xìng xíng wéi) – ám ảnh tình dục.