XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 迫 đọc là pò, nghĩa là ép; bắt buộc. Thuộc bộ Sước 辵. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

迫

[pò]

ép; bắt buộc; tiến đến

那我迫不得已只能补修一些基础课了。

nà wǒ pò bù dé yǐ zhǐ néng bǔ xiū yì xiē jī chǔ kè le.

Vậy tôi đành phải học bù một số môn cơ sở.

Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不

雨季河水泛滥,村民被迫撤离。

yǔ jì hé shuǐ fàn làn, cūn mín bèi pò chè lí.

Mùa mưa, sông lụt, dân làng phải di dời.

记得,那个项目工期紧迫,任务繁重。

jì de, nà ge xiàng mù gōng qī jǐn pò, rèn wu fán zhòng.

Nhớ chứ, dự án đó tiến độ gấp, nhiệm vụ nặng nề.

Trong bài: Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ · 毋庸置疑

Hỏi đáp về chữ 迫

迫 nghĩa là gì?

迫 (pò) nghĩa là ép; bắt buộc.

Cách viết chữ 迫 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 迫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 迫 thuộc bộ Sước (辵).

Chữ 迫 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 被迫 (bèi pò) – bị ép buộc; 迫切 (pò qiè) – khẩn cấp; 强迫 (qiǎng pò) – bắt buộc; 压迫 (yā pò) – áp bức; 逼迫 (bī pò) – ép buộc; 从容不迫 (cóng róng bù pò) – bình tĩnh.