XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

紧迫 đọc là jǐn pò, nghĩa là cấp bách; khẩn cấp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

紧迫【緊迫】

[jǐn pò] [紧 迫]

cấp bách; khẩn cấp

事情紧急、时间紧促,容不得拖延。

面临考试,复习时间变得十分紧迫。

miàn lín kǎo shì, fù xí shí jiān biàn de shí fēn jǐn pò.

Đối diện kỳ thi, thời gian ôn tập trở nên vô cùng cấp bách.

记得,那个项目工期紧迫,任务繁重。

jì de, nà ge xiàng mù gōng qī jǐn pò, rèn wu fán zhòng.

Nhớ chứ, dự án đó tiến độ gấp, nhiệm vụ nặng nề.

Trong bài: Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ · 毋庸置疑

时间紧迫,我们顾不得休息了。

shí jiān jǐn pò, wǒ men gù bù dé xiū xi le.

Thời gian gấp giáp, chúng tôi không thể nghỉ ngơi được nữa.

工期比较紧迫,而且我担心与客户沟通不畅。

gōng qī bǐ jiào jǐn pò, ér qiě wǒ dān xīn yǔ kè hù gōu tōng bú chàng.

Tiến độ khá gấp, hơn nữa tôi lo giao tiếp với khách hàng không suôn sẻ.

Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况

Hỏi đáp về từ 紧迫

紧迫 nghĩa là gì?

紧迫 (jǐn pò) nghĩa là cấp bách; khẩn cấp. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 紧迫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 紧, 迫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 紧迫?

Thường gặp: 紧迫盯人 (jǐn pò dīng rén) – theo sát ai đó (thành ngữ).