XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

迫不及待 đọc là pò bù jí dài, nghĩa là nóng lòng (thành ngữ); vội vàng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

迫不及待

[pò bù jí dài] [迫 BẤT 及 待]

nóng lòng (thành ngữ); vội vàng; không thể chờ đợi được

急迫得不能等待。

拿到录取通知书后,他迫不及待地与家人分享了这个喜讯。

ná dào lù qǔ tōng zhī shū hòu, tā pò bù jí dài dì yǔ jiā rén fēn xiǎng le zhè ge xǐ xùn.

Sau khi nhận giấy báo trúng tuyển, anh ấy nóng lòng chia sẻ ngay tin vui này với gia đình.

Hỏi đáp về từ 迫不及待

迫不及待 nghĩa là gì?

迫不及待 (pò bù jí dài) nghĩa là nóng lòng (thành ngữ); vội vàng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 迫不及待 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 迫, 不, 及, 待 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.