XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

迫切 đọc là pò qiè, nghĩa là khẩn cấp; cấp bách. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

迫切

[pò qiè] [迫 切]

khẩn cấp; cấp bách

十分急切,不能延误

我们迫切需要解决这个问题。

wǒ men pò qiè xū yào jiě jué zhè ge wèn tí.

Chúng tôi cần giải quyết vấn đề này một cách cấp bách.

对,而且方案考虑得颇为周密,能解决目前最迫切的问题。

duì, ér qiě fāng àn kǎo lǜ de pō wéi zhōu mì, néng jiě jué mù qián zuì pò qiè de wèn tí.

Đúng, hơn nữa phương án được cân nhắc khá chu đáo, giải quyết được vấn đề cấp bách nhất hiện nay.

Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不

那么在推进临床应用方面,你觉得目前最迫切的任务是什么呢?

nà me zài tuī jìn lín chuáng yìng yòng fāng miàn, nǐ jué de mù qián zuì pò qiè de rèn wu shì shén me ne?

Vậy về mặt thúc đẩy ứng dụng lâm sàng, bạn nghĩ nhiệm vụ cấp bách nhất hiện nay là gì?

Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức ứng dụng in 3D cơ quan sinh học

Hỏi đáp về từ 迫切

迫切 nghĩa là gì?

迫切 (pò qiè) nghĩa là khẩn cấp; cấp bách. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 迫切 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 迫, 切 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 迫切?

Thường gặp: 迫切性 (pò qiè xìng) – tính khẩn cấp.