恳切【懇切】
[kěn qiè] [恳 切]
tha thiết; chân thành
诚恳而殷切
他的态度非常恳切,得到了大家的原谅。
tā de tài dù fēi cháng kěn qiè, dé dào le dà jiā de yuán liàng.Thái độ của anh ấy rất chân thành, đã nhận được sự tha thứ của mọi người.
恳切 đọc là kěn qiè, nghĩa là tha thiết; chân thành. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kěn qiè] [恳 切]
tha thiết; chân thành
诚恳而殷切
他的态度非常恳切,得到了大家的原谅。
tā de tài dù fēi cháng kěn qiè, dé dào le dà jiā de yuán liàng.Thái độ của anh ấy rất chân thành, đã nhận được sự tha thứ của mọi người.
恳切 (kěn qiè) nghĩa là tha thiết; chân thành. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 恳, 切 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.