XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 恳 đọc là kěn, nghĩa là tha thiết. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

恳

[kěn]

tha thiết

对,诚恳的态度比丰富的经验更重要。

duì, chéng kěn de tài dù bǐ fēng fù de jīng yàn gèng zhòng yào.

Đúng vậy, thái độ thành thật quan trọng hơn kinh nghiệm phong phú.

Trong bài: Kinh nghiệm phỏng vấn công ty công nghệ · 对于

他态度诚恳,大家都愿意相信他。

tā tài dù chéng kěn, dà jiā dōu yuàn yì xiāng xìn tā.

Thái độ của anh ấy chân thành, mọi người đều sẵn lòng tin tưởng anh ấy.

遇到没听懂或者不会的问题,要诚恳说明。

yù dào méi tīng dǒng huò zhě bú huì de wèn tí, yào chéng kěn shuō míng.

Gặp phải câu hỏi nghe không hiểu hoặc không biết, phải thành thật giải thích rõ.

Trong bài: Kinh nghiệm phỏng vấn công ty công nghệ · 对于

Hỏi đáp về chữ 恳

恳 nghĩa là gì?

恳 (kěn) nghĩa là tha thiết.

Cách viết chữ 恳 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 恳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 恳 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 恳 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 勤恳 (qín kěn) – cần cù và tận tụy; 恳切 (kěn qiè) – tha thiết; 诚恳 (chéng kěn) – chân thành; 恳求 (kěn qiú) – cầu xin; 恳请 (kěn qǐng) – thỉnh cầu một cách tha thiết; 恳辞 (kěn cí) – từ chối với lời cảm ơn chân thành.