XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

恳辞 đọc là kěn cí, nghĩa là từ chối với lời cảm ơn chân thành. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 恳辞

恳辞 nghĩa là gì?

恳辞 (kěn cí) nghĩa là từ chối với lời cảm ơn chân thành.

Cách viết 恳辞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 恳, 辞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.