恳求【懇求】
[kěn qiú] [恳 求]
cầu xin; van nài; khẩn cầu
恳切、诚恳地请求。
我恳求您再给我一次机会。
wǒ kěn qiú nín zài gěi wǒ yí cì jī huì.Tôi khẩn cầu ông cho tôi thêm một cơ hội.
恳求 đọc là kěn qiú, nghĩa là cầu xin; van nài. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kěn qiú] [恳 求]
cầu xin; van nài; khẩn cầu
恳切、诚恳地请求。
我恳求您再给我一次机会。
wǒ kěn qiú nín zài gěi wǒ yí cì jī huì.Tôi khẩn cầu ông cho tôi thêm một cơ hội.
恳求 (kěn qiú) nghĩa là cầu xin; van nài. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 恳, 求 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.