XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

恳求 đọc là kěn qiú, nghĩa là cầu xin; van nài. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 恳求

恳求 nghĩa là gì?

恳求 (kěn qiú) nghĩa là cầu xin; van nài. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 恳求 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 恳, 求 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.