XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

哀求 đọc là āi qiú, nghĩa là cầu xin; năn nỉ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

哀求

[āi qiú] [哀 求]

cầu xin; năn nỉ; van xin

苦苦恳求对方答应或同情

尽管被告苦苦哀求,法官依然依法做出了公正判决。

jǐn guǎn bèi gào kǔ kǔ āi qiú, fǎ guān yī rán yī fǎ zuò chū le gōng zhèng pàn jué.

Dù bị cáo van xin tha thiết, thẩm phán vẫn căn cứ theo pháp luật đưa ra phán quyết công minh.

Hỏi đáp về từ 哀求

哀求 nghĩa là gì?

哀求 (āi qiú) nghĩa là cầu xin; năn nỉ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 哀求 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 哀, 求 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 哀求?

Thường gặp: 苦苦哀求 (kǔ kǔ āi qiú) – cầu xin thảm thiết.