XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 哀 đọc là āi, nghĩa là nỗi buồn; sự đau khổ. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

哀

[āi]

nỗi buồn; sự đau khổ; thương xót; đau buồn; thương tiếc; than thở; chia buồn

小女孩含着眼泪哀求妈妈别走。

xiǎo nǚ hái hán zhe yǎn lèi āi qiú mā ma bié zǒu.

Cô bé ngấn lệ van xin mẹ đừng rời đi.

会场里播放着庄严哀伤的挽歌。

huì chǎng lǐ bō fàng zhe zhuāng yán āi shāng de wǎn gē.

Trong hội trường phát bản nhạc điếu tang trang nghiêm đau thương.

亲友们陆续赶到灵堂向逝者致哀。

qīn yǒu men lù xù gǎn dào líng táng xiàng shì zhě zhì āi.

Người thân bạn bè lần lượt đến nhà tang lễ chia buồn với người đã khuất.

Hỏi đáp về chữ 哀

哀 nghĩa là gì?

哀 (āi) nghĩa là nỗi buồn; sự đau khổ.

Cách viết chữ 哀 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 哀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 哀 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 哀 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 哀求 (āi qiú) – cầu xin; 悲哀 (bēi āi) – đau buồn; 喜怒哀乐 (xǐ nù āi lè) – bốn loại cảm xúc của con người, cụ thể là: hạnh phúc 欢喜 (huān xǐ), t…; 凄哀 (qī āi) – thê lương; 可哀 (kě āi) – thảm thương; 哀乐 (āi yuè) – nhạc tang.