XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

哀伤 đọc là āi shāng, nghĩa là đau buồn; đau khổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

哀伤

[āi shāng] [哀 伤]

đau buồn; đau khổ; mất mát; đau thương; đứt ruột; suy sụp

会场里播放着庄严哀伤的挽歌。

huì chǎng lǐ bō fàng zhe zhuāng yán āi shāng de wǎn gē.

Trong hội trường phát bản nhạc điếu tang trang nghiêm đau thương.

Hỏi đáp về từ 哀伤

哀伤 nghĩa là gì?

哀伤 (āi shāng) nghĩa là đau buồn; đau khổ.

Cách viết 哀伤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 哀, 伤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.