XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

受伤 đọc là shòu shāng, nghĩa là bị thương; bị thương (trong tai nạn, v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

受伤

[shòu shāng] [受 伤]

1.bị thương; bị thương (trong tai nạn, v.v.); bị hại

身体受到伤害

他在打球的时候受伤了。

tā zài dǎ qiú de shí hòu shòu shāng le.

Anh ấy đã bị thương khi đang chơi bóng.

2.bị tổn thương (tình cảm, tâm hồn)

心灵或情感上受到创伤

这句话让他受伤了。

zhè jù huà ràng tā shòu shāng le.

Câu nói này khiến anh ấy bị tổn thương.

别着急,韧带受伤需要时间。

bié zháo jí, rèn dài shòu shāng xū yào shí jiān.

Đừng vội, dây chằng bị thương cần thời gian.

Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……

医生仔细检查了他受伤的部位。

yī shēng zǐ xì jiǎn chá le tā shòu shāng de bù wèi.

Bác sĩ đã kiểm tra kỹ lưỡng phần bị thương của anh ấy.

哎呀,没关系,你的手有没有受伤?

āi yā, méi guān xì, nǐ de shǒu yǒu méi yǒu shòu shāng?

Ái chà, không sao, tay bạn có bị thương không?

Trong bài: Xin lỗi vì làm vỡ đồ

Hỏi đáp về từ 受伤

受伤 nghĩa là gì?

受伤 (shòu shāng) nghĩa là bị thương; bị thương (trong tai nạn, v.v.). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 受伤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 受, 伤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 受伤?

Thường gặp: 免受伤害 (miǎn shòu shāng hài) – tránh tổn hại.