Chữ 怆 đọc là chuàng, nghĩa là bi thương; buồn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
怆
[chuàng]
bi thương; buồn; đau buồn
Hỏi đáp về chữ 怆
怆 nghĩa là gì?
怆 (chuàng) nghĩa là bi thương; buồn.
Cách viết chữ 怆 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 怆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 怆 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 凄怆 (qī chuàng) – đau đớn; 悲怆 (bēi chuàng) – đau buồn; 目怆有天 (mù chuàng yǒu tiān) – nhìn trời trong đau buồn.