XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

悲痛 đọc là bēi tòng, nghĩa là đau buồn; đau khổ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

悲痛

[bēi tòng] [悲 痛]

đau buồn; đau khổ

悲伤痛苦

得知好友意外离世的消息,他内心感到无比悲痛。

dé zhī hǎo yǒu yì wài lí shì de xiāo xī, tā nèi xīn gǎn dào wú bǐ bēi tòng.

Nhận được tin bạn thân qua đời đột ngột, nội tâm anh ấy vô cùng đau buồn.

大家怀着悲痛的心情追悼死者。

dà jiā huái zhe bēi tòng de xīn qíng zhuī dào sǐ zhě.

Mọi người mang tâm trạng đau buồn để tiễn biệt người đã khuất.

老人因过度悲痛而几度呜咽。

lǎo rén yīn guò dù bēi tòng ér jǐ dù wū yàn.

Cụ già vì quá đau buồn mà nhiều lần nghẹn ngào bật khóc.

那场空难给许多家庭带来了巨大的悲痛。

nà chǎng kōng nàn gěi xǔ duō jiā tíng dài lái le jù dà de bēi tòng.

Vụ tai nạn máy bay đó đã mang lại nỗi đau thương to lớn cho nhiều gia đình.

Hỏi đáp về từ 悲痛

悲痛 nghĩa là gì?

悲痛 (bēi tòng) nghĩa là đau buồn; đau khổ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 悲痛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 悲, 痛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 悲痛?

Thường gặp: 强忍悲痛 (qiáng rěn bēi tòng) – cố gắng nén đau buồn (thành ngữ).