XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 痛 đọc là tòng, nghĩa là đau; đau đớn. Thuộc bộ Nạch 疒. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

痛

[tòng]

đau; đau đớn; phiền muộn

身体产生难受的感觉

我的头很痛。

wǒ de tóu hěn tòng.

Đầu tôi rất đau.

đau xót; đau lòng

心里悲伤或惋惜

看着生病的孩子,妈妈心很痛。

kàn zhe shēng bìng de hái zi, mā ma xīn hěn tòng.

Nhìn đứa con bị ốm, lòng người mẹ rất đau.

怎么会痛呢?昨晚吃什么了?

zěn me huì tòng ne? zuó wǎn chī shén me le?

Sao lại đau thế? Tối qua em ăn gì rồi?

Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别

大家怀着悲痛的心情追悼死者。

dà jiā huái zhe bēi tòng de xīn qíng zhuī dào sǐ zhě.

Mọi người mang tâm trạng đau buồn để tiễn biệt người đã khuất.

今天早上我的肚子有点痛。

jīn tiān zǎo shàng wǒ de dù zǐ yǒu diǎn tòng.

Sáng nay bụng của em hơi đau.

Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别

Hỏi đáp về chữ 痛

痛 nghĩa là gì?

痛 (tòng) nghĩa là đau; đau đớn. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 痛 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 痛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 痛 thuộc bộ Nạch (疒).

Chữ 痛 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 痛苦 (tòng kǔ) – đau đớn; 痛快 (tòng kuài) – vui vẻ; 疼痛 (téng tòng) – đau; 悲痛 (bēi tòng) – đau buồn; 惨痛 (cǎn tòng) – đau khổ; 痛心 (tòng xīn) – đau buồn.