XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

痛快 đọc là tòng kuài, nghĩa là vui vẻ; thỏa thích. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

痛快

[tòng kuài] [痛 快]

vui vẻ; thỏa thích; thẳng thắn

心情舒畅满足或做事爽快

今天和朋友们玩得真痛快!

jīn tiān hé péng yǒu men wán de zhēn tòng kuài!

Hôm nay chơi cùng bạn bè thật là sảng khoái!

我们在公园的石桌上痛快地下了一局棋。

wǒ men zài gōng yuán de shí zhuō shàng tòng kuài dì xià le yì jú qí.

Chúng tôi đã đánh một ván cờ thật đã ở bàn đá trong công viên.

今天我们玩个痛快。

jīn tiān wǒ men wán gè tòng kuài.

Hôm nay chúng ta chơi cho thỏa thích.

Hỏi đáp về từ 痛快

痛快 nghĩa là gì?

痛快 (tòng kuài) nghĩa là vui vẻ; thỏa thích. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 痛快 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 痛, 快 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 痛快?

Thường gặp: 痛快淋漓 (tòng kuài lín lí) – hoan hỉ; 痛痛快快 (tòng tong kuài kuài) – ngay lập tức.