XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 脆 đọc là cuì, nghĩa là giòn; dễ vỡ. Thuộc bộ Nhục 肉. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

脆

[cuì]

1.giòn; dễ vỡ

容易碎裂或食物松脆。

这个苹果吃起来很脆,非常甜。

zhè ge píng guǒ chī qǐ lái hěn cuì, fēi cháng tián.

Quả táo này ăn rất giòn, cực kỳ ngọt.

2.(âm thanh) trong trẻo, lảnh lót

声音清脆悦耳。

她的笑声又脆又甜,真好听。

tā de xiào shēng yòu cuì yòu tián, zhēn hǎo tīng.

Tiếng cười của cô ấy vừa trong vừa ngọt, thật êm tai.

3.dứt khoát, nhanh gọn

说话做事爽快干脆。

他说话办事都很脆,不拖拉。

tā shuō huà bàn shì dōu hěn cuì, bù tuō lā.

Anh ấy ăn nói làm việc đều rất dứt khoát, không lề mề.

那你也可以寻找免版权素材,或者干脆自行绘制。

nà nǐ yě kě yǐ xún zhǎo miǎn bǎn quán sù cái, huò zhě gān cuì zì xíng huì zhì.

Vậy em cũng có thể tìm tư liệu miễn phí bản quyền, hoặc dứt khoát tự mình vẽ.

Trong bài: Quyền sở hữu trí tuệ số · 以免

奶奶亲手做的饼味道非常香脆。

nǎi nai qīn shǒu zuò de bǐng wèi dào fēi cháng xiāng cuì.

Bánh do đích thân bà làm có hương vị vô cùng giòn thơm.

他平时确实很拼,大家总把心理健康问题当成脆弱。

tā píng shí què shí hěn pīn, dà jiā zǒng bǎ xīn lǐ jiàn kāng wèn tí dàng chéng cuì ruò.

Anh ấy bình thường quả thật rất nỗ lực, mọi người luôn coi vấn đề sức khỏe tâm lý là yếu đuối.

Trong bài: Kỳ thị sức khỏe tâm thần nơi làm việc · 甚至

Hỏi đáp về chữ 脆

脆 nghĩa là gì?

脆 (cuì) nghĩa là giòn; dễ vỡ. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 脆 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 脆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 脆 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 脆 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 干脆 (gān cuì) – thẳng thắn; 脆弱 (cuì ruò) – yếu đuối; 清脆 (qīng cuì) – rõ ràng và trong trẻo; 发脆 (fā cuì) – trở nên giòn; 爽脆 (shuǎng cuì) – rõ ràng và dứt khoát; 脆爽 (cuì shuǎng) – (về đồ ăn) giòn và ngon.