发脆 đọc là fā cuì, nghĩa là trở nên giòn; trở nên dễ vỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 发脆
发脆 nghĩa là gì?
发脆 (fā cuì) nghĩa là trở nên giòn; trở nên dễ vỡ.
Cách viết 发脆 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 发, 脆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.