XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发达 đọc là fā dá, nghĩa là phát triển; hưng thịnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

发达【發達】

[fā dá] [发 达]

phát triển; hưng thịnh; thịnh vượng

事物充分发展,处于较高水平。

这个城市的交通很发达。

zhè ge chéng shì de jiāo tōng hěn fā dá.

Giao thông của thành phố này rất phát triển.

这么说,当时的贸易网络已经非常发达了。

zhè me shuō, dāng shí de mào yì wǎng luò yǐ jīng fēi cháng fā dá le.

Nói như vậy, mạng lưới thương mại lúc bấy giờ đã vô cùng phát triển rồi.

Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不

这座城市拥有发达的交通网络。

zhè zuò chéng shì yōng yǒu fā dá de jiāo tōng wǎng luò.

Thành phố này sở hữu hệ thống mạng lưới giao thông phát triển.

是的,发达国家和发展中国家都能从中受益。

shì de, fā dá guó jiā hé fā zhǎn zhōng guó jiā dōu néng cóng zhōng shòu yì.

Đúng vậy, quốc gia phát triển và quốc gia đang phát triển đều có thể hưởng lợi từ trong đó.

Trong bài: Đàm phán khí hậu quốc tế · 与其…不如…

Hỏi đáp về từ 发达

发达 nghĩa là gì?

发达 (fā dá) nghĩa là phát triển; hưng thịnh. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 发达 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 达 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 发达?

Thường gặp: 发达国 (fā dá guó) – quốc gia phát triển; 兴旺发达 (xīng wàng fā dá) – thịnh vượng và phát triển; 发达国家 (fā dá guó jiā) – quốc gia phát triển; 发达地区 (fā dá dì qū) – khu vực phát triển; 肌肉发达 (jī ròu fā dá) – cơ bắp phát triển.