XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发达地区 đọc là fā dá dì qū, nghĩa là khu vực phát triển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

发达地区

[fā dá dì qū] [发 达 地 区]

khu vực phát triển

确实如此,部分欠发达地区的口粮库存已经降到了历史最低警戒线。

què shí rú cǐ, bù fen qiàn fā dá dì qū de kǒu liáng kù cún yǐ jīng jiàng dào le lì shǐ zuì dī jǐng jiè xiàn.

Quả đúng là vậy, tồn kho lương thực ăn của một số khu vực kém phát triển đã giảm xuống mức cảnh báo thấp nhất lịch sử.

Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底

Hỏi đáp về từ 发达地区

发达地区 nghĩa là gì?

发达地区 (fā dá dì qū) nghĩa là khu vực phát triển.

Cách viết 发达地区 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 达, 地, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.